logo desktop
SIP- T34W - Điện thoại IP Wifi Yealink

SIP- T34W - Điện thoại IP Wifi Yealink

Giá: Liên hệ

  • Hỗ trợ 4 tài khoản SIP
  • 2 cổng Ethernet 10/100/1000
  • Màn hình màu LCD 2,4″ 320×240
  • Khả năng hội nghị âm thanh 5 chiều
  • Wi-Fi tích hợp (2.4/5.0)
  • Cổng USB
  • Hỗ trợ POE
  • Chất lượng âm thanh HD

Thông số kỹ thuật Yealink SIP-T34W

Tính năng âm thanh

  • Âm thanh HD (điện thoại và loa HD)
  • Lọc tiếng ồn thông minh
  • Codec băng rộng: G.722
  • Codec băng hẹp: G.711μ, G.711A, G.723.1, G.729, G.729A, G.729B, G.729AB, G.726, iLBC
  • DTMF: In-band, RFC2833, SIP INFO
  • Loa ngoài rảnh tay full-duplex, hỗ trợ AEC
  • Công nghệ xử lý âm thanh: VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC

Tính năng điện thoại

  • Hỗ trợ 4 tài khoản VoIP
  • Giữ cuộc gọi, tắt tiếng, DND
  • Quay số nhanh, hotline 1 chạm
  • Chuyển tiếp, chờ và chuyển cuộc gọi
  • Gọi lại và trả lời tự động
  • Hội nghị nội bộ 5 bên
  • Gọi IP trực tiếp không cần SIP proxy
  • Hỗ trợ SMS và cuộc gọi khẩn cấp
  • XML Browser, Action URL/URI
  • RTCP-XR, VQ-RTCPXR
  • Cài đặt nhạc chuông và kế hoạch quay số
  • Ảnh chụp màn hình tích hợp

Kết nối WiFi và USB

  • WiFi băng tần kép IEEE 802.11a/b/g/n/ac
  • Tốc độ tối đa 433 Mbps
  • Băng tần 2.4GHz và 5GHz
  • Cổng USB 2.0 hỗ trợ tai nghe và Bluetooth Yealink
  • Khóa DSS nâng cao

Danh bạ và lịch sử cuộc gọi

  • Danh bạ lưu trữ tối đa 1000 số
  • Hỗ trợ danh bạ XML và LDAP
  • Danh sách chặn cuộc gọi
  • Quay số thông minh
  • Nhập và xuất danh bạ
  • Lịch sử cuộc gọi: đã gọi, đã nhận, nhỡ, chuyển tiếp

Tính năng tổng đài IP

  • BLF và BLA
  • Bàn trực và thư thoại
  • Cuộc gọi ẩn danh và chặn cuộc gọi ẩn danh
  • Executive và Assistant
  • Gọi đỗ và nhận cuộc gọi
  • Ghi âm cuộc gọi và thư thoại kèm hình ảnh
  • Chỗ ngồi linh hoạt (hot-desking)

Màn hình và giao diện

  • Màn hình màu 2.4 inch, độ phân giải 320 × 240 pixel
  • Đèn nền màn hình
  • LED báo cuộc gọi và tin nhắn
  • Giao diện đa ngôn ngữ
  • Hiển thị tên và số người gọi
  • Chế độ tiết kiệm năng lượng và bảo vệ màn hình

Phím chức năng

  • 4 phím line có đèn LED
  • Hỗ trợ tối đa 12 phím DSS lập trình
  • 5 phím chức năng: Messages, Headset, Redial, Mute, Speaker
  • 6 phím điều hướng
  • Phím điều chỉnh âm lượng

Giao diện kết nối

  • 2 cổng Gigabit Ethernet
  • Hỗ trợ PoE IEEE 802.3af
  • 1 cổng RJ9 handset
  • 1 cổng RJ9 tai nghe

Bảo mật và mạng

  • SIP v1 và v2
  • NAT traversal (STUN)
  • IPv6 hỗ trợ
  • TLS 1.3, SRTP, HTTPS
  • OpenVPN, 802.1X, L2TP VPN
  • WPA2/WPA3
  • VLAN và QoS (802.1p/Q, DSCP)
  • DHCP, Static IP
  • Mã hóa AES256 và khởi động an toàn

Quản lý hệ thống

  • Auto provisioning FTP, TFTP, HTTP, HTTPS
  • PnP tự động cấu hình
  • TR-069
  • Cấu hình qua web hoặc điện thoại
  • Nhật ký hệ thống và trace gói tin
  • Khóa thiết bị bảo mật

Thông số vật lý

  • Kích thước: 212 × 186 × 146 × 42 mm
  • Màu sắc: xám cổ điển
  • Hỗ trợ gắn tường
  • Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +45°C
  • Độ ẩm: 10% đến 95%
  • Công suất tiêu thụ: 1.65 – 3.35 W

Bộ sản phẩm

  • Điện thoại IP Yealink SIP-T34W
  • Tay nghe
  • Cáp Ethernet (tùy chọn)
  • Chân đế
  • Adapter nguồn
  • Hướng dẫn sử dụng nhanh

Danh sách Datasheet:

  • Yealink%20SIP-T34W%20Datasheet.pdf
    505.71 KB