logo desktop
PHSIA1.2-LS - Màn hình LED Indoor Dahua

PHSIA1.2-LS - Màn hình LED Indoor Dahua

Giá: Liên hệ

Indoor Fine Pixel Pitch LED

  • Nhẹ và siêu mỏng, độ dày tủ 45mm.
  • Nhanh chóng điều chỉnh độ phẳng của mặt sau mà không cần tháo rời màn hình.
  • Mô-đun bảo trì phía trước từ tính để tháo gỡ nhanh chóng
  • Các phương pháp lắp đặt tùy chọn bao gồm gắn tường, gắn hồ quang và gắn sàn.

MÀN HÌNH LED INDOOR DAHUA PHSIA1.2-LS

Model sản phẩm: DHI-PHSIA1.2-LS

Thông số điểm ảnh & cấu hình LED

  • Khoảng cách điểm ảnh (Pixel Pitch): 1.25mm
  • Cấu hình điểm ảnh: 1R1G1B (Đỏ – Xanh lá – Xanh dương)
  • Loại LED: SMD1010
  • Mật độ điểm ảnh: 640.000 điểm/m²

Thông số hiển thị

  • Độ sáng tối đa: 800 nit
  • Nhiệt độ màu: 4000K ~ 9500K (có thể điều chỉnh)
  • Góc nhìn: Ngang 140° / Dọc 130°
  • Tỷ lệ khung hình: 16:9
  • Tỷ lệ tương phản: 3.000:1
  • Thang màu xám: 14 bit
  • Tần số quét: 3840Hz

Thông số module & cabinet

  • Kích thước module: 300mm × 168.75mm
  • Độ phân giải module: 240 × 135 điểm ảnh
  • Kích thước cabinet: 600mm × 337.5mm × 45mm (Rộng × Cao × Sâu)
  • Độ phân giải cabinet: 480 × 270 điểm ảnh
  • Trọng lượng cabinet: 5.76 kg ± 0.5
  • Chất liệu cabinet: Nhôm đúc

Điện năng & nguồn điện

  • Điện áp đầu vào: AC 110 ~ 220V (±10%)
  • Công suất tối đa: 500 W/m²
  • Công suất trung bình: 200 W/m²

Môi trường hoạt động

  • Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ +45°C
  • Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 80% RH
  • Nhiệt độ lưu trữ: -25°C ~ +60°C
  • Độ ẩm lưu trữ: 10% ~ 80% RH

Độ bền & bảo vệ

  • Tuổi thọ đèn LED: ≥ 100.000 giờ
  • Chuẩn bảo vệ:
    • Mặt trước: IP30
    • Mặt sau: IP30

Lắp đặt & bảo trì

  • Phương thức lắp đặt: Treo tường / Treo sàn
  • Bảo trì: Bảo trì phía trước (Front Maintenance)

Kết nối & truyền tín hiệu

  • Khoảng cách truyền tín hiệu:
    • Cáp CAT5: ≤ 100m
    • Cáp quang đa mode: ≤ 300m
    • Cáp quang single mode: ≤ 10km

Danh sách Datasheet:

  • jHBA_DHI-PHSIA1.2-LS-.pdf
    0 KB