logo desktop
PHSIA0.9-SS - Màn hình LED Indoor Dahua

PHSIA0.9-SS - Màn hình LED Indoor Dahua

Giá: Liên hệ

Indoor Fine Pixel Pitch LED

  • Thiết kế siêu mỏng 25mm và siêu nhẹ 5.0kg.
  • Tỷ lệ khung hình vàng 16:9, có thể dễ dàng đạt được độ phân giải pixel 2K, 4K, 8K, 16K.
  • Tủ nhôm đúc CNC, dung sai nối được kiểm soát trong phạm vi ± 0,1mm.
  • Hỗ trợ sao lưu kép nguồn điện và tín hiệu (có thể tùy chỉnh).
  • Hiệu chỉnh từng chấm đảm bảo màu sắc phong phú và độ đồng đều về độ sáng.

 

MÀN HÌNH LED INDOOR DAHUA PHSIA0.9-SS

Model sản phẩm: DHI-PHSIA0.9-SS

Thông số điểm ảnh & cấu hình LED

  • Khoảng cách điểm ảnh (Pixel Pitch): 0.9375mm
  • Cấu hình điểm ảnh: 1R1G1B (Đỏ – Xanh lá – Xanh dương)
  • Loại LED: IMD 4 trong 1
  • Mật độ điểm ảnh: 1.137.778 điểm/m²

Thông số hiển thị

  • Độ sáng tối đa: 500 nit
  • Nhiệt độ màu: 2000K ~ 9500K (có thể điều chỉnh)
  • Góc nhìn: Ngang 160° / Dọc 140°
  • Tỷ lệ khung hình: 16:9
  • Tỷ lệ tương phản: 5.000:1
  • Thang màu xám: 14 bit
  • Tần số quét: 3840Hz

Thông số module & cabinet

  • Kích thước module: 300mm × 168.75mm
  • Độ phân giải module: 320 × 180 điểm ảnh
  • Kích thước cabinet: 600mm × 337.5mm × 25mm (Rộng × Cao × Sâu)
  • Độ phân giải cabinet: 640 × 360 điểm ảnh
  • Trọng lượng cabinet: 4.5 kg ± 0.5
  • Chất liệu cabinet: Nhôm đúc

Điện năng & nguồn điện

  • Điện áp đầu vào: AC 110 ~ 220V (±10%)
  • Công suất tối đa: 470 W/m²
  • Công suất trung bình: 160 W/m²

Môi trường hoạt động

  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ +50°C
  • Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 80% RH
  • Nhiệt độ lưu trữ: -25°C ~ +60°C
  • Độ ẩm lưu trữ: 10% ~ 80% RH

Độ bền & bảo vệ

  • Tuổi thọ đèn LED: ≥ 100.000 giờ
  • Chuẩn bảo vệ:
    • Mặt trước: IP30
    • Mặt sau: IP30

Lắp đặt & bảo trì

  • Phương thức lắp đặt: Treo tường / Treo sàn
  • Bảo trì: Bảo trì phía trước (Front Maintenance)

Kết nối & truyền tín hiệu

  • Khoảng cách truyền tín hiệu:
    • Cáp CAT5: ≤ 100m
    • Cáp quang đa mode: ≤ 300m
    • Cáp quang single mode: ≤ 10km

Danh sách Datasheet:

  • qfLh_DHI-PHSIA0.9-SS_Datasheet20240731.pdf
    0 KB